Hiển thị các bài đăng có nhãn Sách-Ebook. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Sách-Ebook. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Tư, 21 tháng 9, 2011

Đồ án tốt nghiệp : đề tài thiết kế hệ thống điều hòa không khí sử dụng Water chiller

0 nhận xét
Đồ án tốt nghiệp : đề tài thiết kế hệ thống điều hòa không khí sử dụng Water chiller                 
                                                                                                                                      
CHƯƠNG I. TỔNG QUAN…..……………………………………………..
1.1. TỔNG QUAN VỀ ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ
1.1.1. Lịch sử phát triển điều hoà không khí
1.1.2.  Ảnh hưởng của môi trường không khí tới con người và sản xuất
1.1.3. Phân loại hệ thống điều hoà không khí
1.1.4. Phương pháp tính toán thiết kế hệ thống điều hoà không khí
1.2. TỔNG QUAN VỀ CÔNG TRÌNH
1.2.1. Giới thiệu về công trình
1.2.2. Bố trí công năng của toà nhà
1.2.3. Một số chi tiết kế cấu của toà nhà
1.2.4. Chọn cấp điều hoà đối với công trình và chọn thông số tính toán
CHƯƠNG II. TÍNH TOÁN CÂN BẰNG NHIỆT ẨM CHO CÔNG TRÌNH
2.1. PHƯƠNG TRÌNH CÂN BẰNG NHIỆT TỔNG QUÁT
2.2. TÍNH CÂN BẰNG NHIỆT
2.2.1. Nhiệt toả từ máy móc
2.2.2. Nhiệt toả từ đèn chiếu sáng
2.2.3. Nhiệt tỏa từ người
2.2.4. Nhiệt tỏa từ bán thành phẩm
2.2.5. Nhiệt toả từ thiết bị trao đổi nhiệt
2.2.6. Nhiệt tỏa do bức xạ mặt trời qua cửa kính
2.2.7. Nhiệt tỏa do bức xạ mặt trời qua bao che
2.2.8. Nhiệt tỏa do rò lọt không khí qua cửa
2.2.9. Nhiệt thẩm thấu qua vách
2.2.10. Nhiệt thẩm thấu qua trần
2.2.12. Nhiệt tổn thất bổ sung do gió và hướng vách
2.3. TÍNH TOÁN LƯỢNG ẨM THỪA
2.3.1. Lượng ẩm do người tỏa
2.3.2. Lượng ẩm bay hơi từ bán thành phẩm
2.3.3. Lượng ẩm bay hơi từ sàn ẩm
2.3.4. Lượng ẩm do hơi nước nóng tỏa ra
2.3.5. Lượng ẩm do không khí lọt mang vào
2.4. TÍNH KIỂM TRA ĐỌNG SƯƠNG TRÊN VÁCH
2.5. THÀNH LẬP SƠ ĐỒ VÀ TÍNH TOÁN HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ
2.5.1. Sơ đồ tuần hoàn không khí một cấp
2.5.2. Tính xác định năng suất lạnh cho công trình
CHƯƠNG III. TÍNH CHỌN MÁY VÀ THIẾT BỊ
3.1. PHÂN TÍCH CHỌN HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ CHO CÔNG TRÌNH
3.2. YÊU CẦU ĐỐI VỚI VIỆC CHỌN MÁY VÀ THIẾT BỊ
3.3. CHỌN MÁY VÀ THIẾT BỊ
   3.3.1. Chọn FCU
   3.3.2. Chọn máy lạnh trung tâm
3.3.3. Chọn tháp giải nhiệt
CHƯƠNG IV. TÍNH THIẾT KẾ HỆ THỐNG CÁC ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT
4.1. TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC
4.1.1. Phương pháp thiết kế đường ống nước
4.1.3. Tính toán đường kính ống
4.2. TÍNH TOÁN ĐƯỜNG ỐNG GIÓ
4.2.1. Phương pháp tính thiết kế đường ống gió
4.2.2. Tính thiết kế đường ống gió bằng phương pháp ma sát đồng đều
4.2.3.3. Tính tổn thất áp suất trên đường ống gió
4.2.3.2. Tính chọn quạt cho đường cấp gió tươi
CHƯƠNG V. THUYẾT MINH LẮP ĐẶT, VẬN HÀNH, BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA HỆ THỐNG
5.1. BIỆN PHÁP THI CÔNG LẮP ĐẶT
5.2. LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC
5.3. LẮP ĐẶT PHẦN ĐIỆN ĐIỀU HOÀ
5.4. LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG GIÓ KỸ THUẬT
5.5. LẮP ĐẶT GIÀN NÓNG, GIÀN LẠNH
5.6. LẮP ĐẶT BƠM, BÌNH DÃN NỞ
5.7. CHẠY THỬ HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG
5.8. CÔNG TÁC VẬN HÀNH
5.9. CÔNG TÁC SỬA CHỮA VÀ BẢO DƯỠNG
KẾT LUẬN
TÀI LIỆU THAM KHẢO


Đồ án chi tiết thiết kế hệ thông điều hòa không khí sử dụng Water chiller của Trane
Nổi bật là sử dụng phần mềm tính tải mạnh nhất hiện nay Trace 700 để tính tải lạnh cho công trình
Đồ án tốt nghiệp của sinh viên Bách Khoa Hà Nội

File bao gồm :
1. Bản vẽ thiết kế
2. Đồ án thiết kế file word
3. Tài liệu trane .
Download tại đây  

So sánh điều hòa VRV và điều hòa cục bộ 2 mảnh

0 nhận xét
BẢNG SO SÁNH HỆ THỐNG MÁY LẠNH  VRV & MÁY LẠNH 2 MẢNH (SPLIT)
SO SÁNH TÍNH NĂNG KỸ THUẬT
STT TIÊU CHÍ MÁY LẠNH  VRV MÁY LẠNH 2 MẢNH (SPLIT)
1 Hệ thống .- Giải nhiệt bằng gió .- Giải nhiệt bằng gió
.- Vì ít dàn nóng nên không ảnh hưởng gì đến việc giải nhiệt của dàn nóng  .- Vì quá nhiều dàn nóng đặt gần nhau nên thải ra lượng gió nóng rất lớn vì vậy mà việc giải nhiệt của dàn nóng hiệu quả không cao
.- Môi chất lạnh thường R410A .- Môi chất lạnh thường: R22,R410
.- Tổng cs dàn lạnh cho phép thay đổi 50-130%

    tổng cs lạnh của dàn nóng
.- Không cho phép
2 Vận hành .- Vận hành Đơn giản .- Vận hành Đơn giản
.- Dễ xảy ra  sự cố vì hệ thống có nhiều máy nén

   và nhiều bo mạch điện tử
.- Ít xảy ra sự cố vì  và ít bo mạch điện tử
.-Có thể điều khiển trung tâm tại một nơi nào đó .-Không thể điều khiển trung tâm tại một nơi nào đó mà phải điều khiển cục bộ
.- Khi một dàn nóng bị hỏng hệ thống vẫn có thể

   hoạt động được và đảm bảo tải lạnh của tòa nhà 
.- Khi một dàn nóng bị hỏng thì coi như hệ thống không hoạt động được
3 Kiến trúc .- Không phá vỡ kiến trúc và không ảnh hưởng

đến mỹ quan của công trình
.- Phá vỡ kiến trúc và  ảnh hưởng

đến mỹ quan của công trình
4 Lắp đặt .- Tương đối phức tạp .- Đơn giản
5 Tuổi thọ .- Cao .- Cao
7 Tiện ích

khi sử dụng
.- Có khả năng vừa làm lạnh, vừa sưởi ấm .- Chỉ có khả năng làm lạnh
8 Bảo trì, vệ sinh .-Vì hệ thống ít dàn nóng nên bảo trì,

vệ sinh nhanh, đơn giản
.-Vì hệ thống nhiều dàn nóng nên bảo trì,

vệ sinh tốn rất nhiều thời gian
9 Tiêu thụ điện .- Rất tiết kiệm điện vì nhờ vào công nghệ biến tần của máy nén đặc biệt là khi giảm tải lạnh của tòa nhà .- Ít tiết kiệm điện
.- Chỉ số COP=3.1 (COP=CS.LẠNH/CS.ĐIỆN) .- Chỉ số COP=3
10  So sánh tiêu thụ điện

(khách sạn Phương Trang khi vận hành 100% tải lạnh)
.- Công suất lạnh của hệ thống -KW .- Công suất lạnh của hệ thống -KW:
.- Điện năng tiêu thụ 2 dàn nóng(CSL:90kw)-KW .- Điện năng tiêu thụ 92 máy lạnh split(CSL:2.8kw)-KW
.- Điện năng tiêu thụ 3 dàn nóng(CSL:136kw)-KW .- Điện năng tiêu thụ 17 máy lạnh split(CSL:3.5kw)-KW
.- Điện năng tiêu thụ 138 dàn lạnh-KW .- Điện năng tiêu thụ 15 máy lạnh split(CSL:5.6kw)-KW

.- Điện năng tiêu thụ 5 máy lạnh split(CSL:7kw)-KW

.- Điện năng tiêu thụ 11 máy lạnh split(CSL:14kw)-KW
.- Tổng điện năng tiêu thụ-KW/h .- Tổng điện năng tiêu thụ-KW/h
.- Thời gian sử dụng 18h/ngày-KW .- Thời gian sử dụng 18h/ngày-KW
.- Thời gian sử dụng 30ngày/tháng-KW .- Thời gian sử dụng 30ngày/tháng-KW
.- Thời gian sử dụng 12 tháng/năm-KW .- Thời gian sử dụng 12 tháng/năm-KW
.- Giá tiền sử dụng trong 1 năm(1500đ/1KW)-VNĐ .- Giá tiền sử dụng trong 1 năm(1500đ/1KW)-VNĐ
.- Tiền tiết kiệm được-VNĐ/1 năm


SO SÁNH GIÁ
STT TIÊU CHÍ SO SÁNH MÁY LẠNH  VRV MÁY LẠNH 2 MẢNH (SPLIT)
TÊN THIẾT BỊ-QUY CÁCH TÊN THIẾT BỊ-QUY CÁCH
1 Thiết bị chính Dàn nóng CSL:90 KW: 2 bộ Dàn nóng/Dàn lạnh CSL:2.8 KW: 92 bộ
Dàn nóng CSL:136 KW: 3 bộ Dàn nóng/Dàn lạnh CSL:3.5 KW: 17 bộ
Dàn lạnh CSL:2.8 KW: 92 bộ Dàn nóng/Dàn lạnh CSL:5.6 KW: 15 bộ
Dàn lạnh CSL:3.5 KW: 17 bộ Dàn nóng/Dàn lạnh CSL:7 KW: 5 bộ
Dàn lạnh CSL:5.6 KW: 15 bộ Dàn nóng/Dàn lạnh CSL:14 KW: 11 bộ
Dàn lạnh CSL:7 KW: 5 bộ
Dàn lạnh CSL:14.5 KW: 5 bộ
Dàn lạnh CSL:23 KW: 4 bộ
2 Ống OÁNG ÑOÀNG OÁNG ÑOÀNG
Þ6.4 : 250m Þ6.4 : 500m
Þ9.5 : 250m Þ9.5 : 550m
Þ15.9 : 100m Þ12.7 : 250m
Þ28.6 : 100m Þ15.9 : 350m
Þ34.9 : 60m
Þ41.3 : 60m

TỔNG TỔNG
Nhận xét:

-Đây là công trình khách sạn nên mỹ quan kiến trúc là khá quang trọng mà máy lạnh 2 mảnh(split)không đáp ứng được
-Việc bảo trì và vệ sinh  máy lạnh VRV đơn giản, tốn ít rất thời gian so với máy lạnh 2 mảnh
-Máy lạnh VRV do có biến tần nên rất tiết kiệm điện , tuy đầu tư ban đầu giá thành cao hơn máy lạnh 2 mảnh gấp 2.8 lần nhưng sau 10 năm sẽ vận hành sẽ lấy lại vốn so với đầu tư máy lạnh 2 mảnh vì tiền tiết kiệm là 126.360.000/năm


Đồ án tốt nghiệp : Thiết kế hệ thống điều hòa trung tâm VRV Daikin cho Văn phòng và trung tâm thương mại

0 nhận xét
Đồ án tốt nghiệp : 
Thiết kế hệ thống điều hòa trung tâm VRV Daikin cho Văn phòng và trung tâm thương mại

CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU CÁC HỆ THỐNG ĐHKK THÔNG DỤNG
1.1. MÁY ĐIỀU HÒA CỤC BỘ
1.1.1. Máy điều hòa cửa sổ
1.2.2. Máy điều hoà (tổ hợp) gọn
1.2.3. Hệ thống điều hòa trung tâm nước
1.2.4. Máy điều hoà VRF
CHƯƠNG 2:
GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH VÀ PHƯƠNG ÁN THIẾT KẾ
2.1. GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH
2.1.1.  Khối tháp căn hộ
2.1.2.   Khối  tháp văn phòng (VP)
2.1.3.   Khối trung tâm thương mại (TTTM)
2.2.  CHỌN THÔNG SỐ THIẾT KẾ
2.2.1. Chọn các thông số thiết kế trong nhà
2.2.2. Chọn các thông số tính toán ngoài nhà
CHƯƠNG 3:
TÍNH TOÁN CÂN BẰNG NHIỆT
3.1. PHƯƠNG PHÁP TÍNH TOÁN
3.2.  TÍNH NHIỆT HIỆN THỪA VÀ NHIỆT ẨN THỪA
3.2.1.  Nhiệt xâm nhập qua cửa kính do bức xạ mặt trời Q11
3.2.2.  Nhiệt hiện truyền qua mái do bức xạ và chênh lệch nhiệt độ Q21
3.2.3.  Nhiệt hiện truyền qua vách Q22
3.2.4.  Nhiệt hiện truyền qua nền Q23
3.2.5.  Nhiệt hiện toả ra do đèn chiếu sáng Q31
3.2.6.  Nhiệt hiện toả ra do máy móc Q32
3.2.7.  Nhiệt hiện và ẩn do người toả Q4
3.2.8.  Nhiệt hiện và ẩn do gió tươi mang vào QhN và QâN
3.2.9.  Nhiệt hiện và ẩn do gió lọt Q5h và Q
3.3.  THÀNH LẬP VÀ TÍNH TOÁN SƠ ĐỒ ĐHKK
3.3.1. Thành lập sơ đồ điều hoà không khí
3.3.2.  Sơ đồ điều hoà không khí 1 cấp
3.3.3. Tính toán sơ đồ điều hoà không khí
3.3.4. Các bước tính toán sơ đồ tuần hoàn một cấp
CHƯƠNG 4:
CHỌN HỆ THỐNG ĐHKK VÀ CÁC THIẾT BỊ
4.1.  LỰA CHỌN HỆ THỐNG ĐHKK
4.2. CHỌN THIẾT BỊ ĐƯỜNG ỐNG
4.2.1. Tính chọn bộ chia gas REFNET Joints
4.3.2  Tính chọn kích cỡ ống đồng
4.3.3. Tính chọn kích cỡ ống nước ngưng
CHƯƠNG 5:
TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG VẬN CHUYỂN VÀ PHÂN PHỐI KHÔNG KHÍ
5.1.  TÍNH TOÁN THIẾT KẾ ĐƯỜNG ỐNG GIÓ TƯƠI
5.1.1. Tính toán cho hệ thống cấp gió tươi cho các tầng 4-17; 18-25
5.1.2. Các hệ thống ống cấp gió tươi khác
5.2.   TÍNH TOÁN HỆ THỐNG HÚT GIÓ NHÀ VỆ SINH VÀ NHÀ TẮM
5.2.1. Tính toán cho sơ đồ hút gió nhà vệ sinh từ tầng 4-25
5.2.2. Các sơ đồ thông gió còn lại
CHƯƠNG 6: TÍNH TOÁN HỆ THỐNG TĂNG ÁP CẦU THANG
6.1. GIỚI THIỆU
6.2.  PHÂN LOẠI HỆ THỐNG
6.3.  CÁC YÊU CẦU CỦA HỆ THỐNG ĐIỀU ÁP
6.4. DIỆN TÍCH RÒ LỌT QUA CỬA
6.5. XÁC ĐỊNH LƯỢNG KHÍ CẤP
6.7.  TÍNH TOÁN HỆ THỐNG ĐIỀU ÁP CHO CÔNG TRÌNH
6.7.1.  Tính theo chế độ 1
6.7.2. Tính cho chế độ 2
6.7.3. Tính chọn quạt



[1]. Nguyễn Đức Lợi. Giáo trình thiết kế hệ thống điều hòa không khí. Nhà xuất bản Giáo Dục. Hà Nội 2009.
[2]. Nguyễn Đức Lợi. Thiết kế hệ thống điều hòa không khí VRV. Nhà xuất bản Giáo Dục. Hà Nội 2010.
[3]. Singapore Standard SS CP13: 1999. Singapore 1999.
[4]. Daikin. Engineering Data VRVIII ED34-762. Nhật bản 2006.
[5]. Reetech. Air Distribution Devices. TP Hồ Chí Minh.
[6]. Fantech. Fantech catalogue.
[7]. Công ty nhựa Tiền Phong. Catalogue ống nước.
[8]. Fridgetech. Flexible duct catalogue.
[9]. British Standard BS5588- 4:1998. British 1998

Đồ án tốt nghiệp ngành nhiệt lạnh : Đề tài thiết kế hệ thống điều hòa không khí VRV Daikin và hệ thống thông gió cho tòa nhà .
1. Tính tải lạnh chi tiết
2. Tính chọn thiết bị VRV
3. Tình chọn thiết bị thông gió
4. Tính chọn hệ thống điều áp cầu thang .
5. Hệ thống điều khiển cho điều hòa
File tài liệu này bao gồm
1. Bản vẽ Autocad ( Mặt bằng , sơ đồ nguyên lý )
2. Đố án file word
3. Tiêu chuẩn điều áp cầu thang và hút khói .

Thứ Ba, 28 tháng 12, 2010

Kiến thức cơ bản về đhkk & thông gió

0 nhận xét


» Chương I  : Những kiến thức cơ bản về điều hòa không khí
» Chương II : Ảnh hưởng của môi trường không khí và chọn thông số tính toán các hệ thông điều hòa không khí                                                          
» Chương III : Tính cân bằng nhiệt và cân bằng ẩm
» Chương IV : Xử lý nhiệt ẩm không khí
» Chương V : Thành lập và tính toán các sơ đồ điều hòa không khí
» Chương VI : Điều hòa không khí kiểu khô
» Chương VII : Điều hòa không khí kiểu ướt
» Chương VIII : Tuần hoàn không khí trong phòng
» Chương IX : Hệ thống vận chuyển không khí
» Chương X : Hệ thông đường ống trong điều hòa không khí
» Chương XI : Điều khiển tự động trong điều hòa không khí
» Chương XII : Thông gió và cấp gió tươi
» Chương XIII : Lọc bụi và tiêu âm
» Chương XIV : Lắp đặt ,vận hành,bảo đưỡng và sữa chữa máy lạnh
» Chương XV : Phụ Lục
Tài liệu được upload bởi http://www.nhathaucodienlanh.com .Nếu có sao chép vui lòng ghi rõ nguồn gốc lấy từ www.nhathaucodienlanh.com

Thứ Ba, 7 tháng 12, 2010

Tài liệu hướng dẫn sử dụng Revit

0 nhận xét

Chủ Nhật, 5 tháng 9, 2010

Đề thi liên thông đại học nhiệt lạnh

0 nhận xét



BỘ ĐỀ THI MÔN NKT CĐ LIÊN THÔNG 2008
(Thí sinh không được phép sử dụng tài liệu)
1.      Làm lạnh hoặc đốt nóng không khí trong bình kín, đó là quá trình:
a.      Đẳng tích
b.      Đẳng áp
c.      Đẳng nhiệt
d.      Đa biến
Đáp án: a
2.      Ý nghĩa của định luật nhiệt động thứ nhất:
a.      Cho phép ta viết phương trình cân bằng nằng lượng cho một quá trình nhiệt động
b.      Cho phép ta biết trước quy luật truyền nhiệt
c.      Cho phép ta tính được nội năng của hệ
d.      Cho phép ta biết trước quy luật thay đổi công của hệ
Đáp án: a
3.      Hệ kín là hệ:
a.      Không có trao đổi chất với môi trường xung quanh
b.      Không có trao đổi nhiệt với  môi trường xung quanh
c.      Không trao đổi chất và trao đổi nhiệt với môi trường xung quanh
d.      Hệ có khả năng sinh ra công
Đáp án: a
4.      Hệ hở là hệ:
a.      Có trao đổi chất với môi trường xung quanh
b.      Có trao đổi nhiệt với môi trường xung quanh
c.      Có trao đổi chất và trao đổi nhiệt với môi trường xung quanh
d.      Hệ có khả năng sinh công
Đáp án: a
5.      Hệ cô lập là hệ:
a.      Không trao đổi chất, không trao đổi nhiệt và công với môi trường xung quanh
b.      Không trao đổi chất và không trao đổi nhiệt với môi trường xung quanh
c.      Là hệ không đổi chất, có trao đổi nhiệt với môi trường xung quanh
d.      Là hệ không trao đổi chất, có trao đổi nhiệt và sinh công
Đáp án: a
6.      Entanpi được tính theo công thức:
a.      i = u + pv
b.      i =
c.      i = u ─ pv
d.      i =
Đáp án: a
7.      Đối với khí lý tưởng entanpi phụ thuộc vào:
a.      Nhiệt độ
b.      Áp suất
c.      Thể tích riêng
d.      Khối lượng
Đáp án: a
8.       Chu trình nhiệt động bao gồm các yếu tố sau:
a.      Nguồn nóng, nguồn lạnh và chất môi giới
b.      Nguồn  nóng, nguồn lạnh
c.      Nguồn nóng, nguồn lạnh và môi trường
d.      Chất môi giới và môi trường
Đáp án: a
9.       Nhiệt lượng là đại lượng:
a.      Đặc trưng cho sự trao đổi năng lượng giữa chất môi giới và môi trường khi thực hiện một quá trình
b.      Đặc trưng cho sự truyền nhiệt
c.      Đặc trưng cho sự biến đổi nhiệt thành công
d.      Đặc trưng cho hướng truyền nhiệt
Đáp án: a
10.  Nhiệt lượng có đặc điểm
a.      Không phụ thuộc vào đường đi của quá trình
b.      Phụ thuộc vào đường đi của quá trình
c.      Là một thông số trạng thái
d.      Phụ thuộc vào nhiệt độ
Đáp án: a
11.  Công có đặc điểm:
a.      Không phụ thuộc vào đường đi của quá trình
b.      Phụ thuộc vào đường đi của quá trình
c.      Là một thông số trạng thái
d.      Phụ thuộc vào nhiệt độ
Đáp án: a

12.  Áp lực tác dụng của môi chất vuông góc lên một đơn vị diện tích bề mặt tiếp xúc gọi là:
a. Áp suất tuyệt đối       
b. Áp suất dư      
c. Áp suất khí trời          
d. Áp suất chân không
Đáp án: a
13.  Đặc điểm chu trình thuận chiều:
a. Sinh công
b. Nhận công      
c. Thải nhiệt                   
d. Được áp dụng trong máy lạnh
Đáp án: a
14.  Đặc điểm của  chu trình ngược chiều
a. Nhận công      
b. Sinh công       
c. Nhận nhiệt                  
d. Được áp dụng trong Turbine hơi
Đáp án: a
15.  Khi thực hiện một quá trình thể tích chất môi giới tăng thì công thể tích có giá trị:
a.      Dương
b.      Âm.
c.      Chưa xác định âm hay dương
d.      Bằng không
Đáp án: a
16.  Khi thực hiện một quá trình thể tích áp suất chất môi giới giảm thì công kỹ thuật có giá trị
a.      Dương
b.      Âm
c.      Chưa xác định âm hay dương
d.      Bằng không
Đáp án: a
17.  Khí lý tưởng:
a.      Là khí mà thể tích bản thân phân tử của chúng vô cùng bé và lực tương tác giữa các phân tử bằng không
b.      Là khí mà thể tích bản thân phân tử của chúng khác không và tồn tại lực tương tác giữa các phân tử
c.      Là hỗn hợp của các chất khí oxy, nitơ, cácbonic, hơi nước…
d.      Là hỗn hợp của các chất khí ở trạng thái bão hoà khô
Đáp án: a
18.  Công của chu trình:
a.      Là công mà chất môi giới nhận vào hoặc sinh ra khi thực hiện một chu trình
b.      Là công mà chất môi giới nhận vào
c.      Là công mà chất môi giới sinh ra
d.      Là công mà do một nguồn năng lượng bên ngoài cung cấp cho chu trình đó
Đáp án: a
19.  Để đánh giá hiệu quả biến đổi nhiệt thành công của chu trình thuận chiều:
a.      Người ta dùng hệ số hct, gọi là hiệu suất nhiệt của chu trình
Trong đó:
l: Công của chu trình sinh ra
q: Nhiệt lượng mà chất môi giới nhận được từ nguồn nóng

b.      Người ta dùng hệ số e, gọi là hệ số làm lạnh của chu trình
Trong đó:
l: Công tiêu tốn
q: Nhiệt lượng mà chất môi giới nhận được từ nguồn lạnh
c.      Người ta dùng hệ số hct, gọi là hiệu suất nhiệt của chu trình
Trong đó:
l: Công tiêu tốn
q: Nhiệt lượng mà chất môi giới nhận được từ nguồn nóng
d.      Người ta dùng hệ số hct, gọi là hiệu suất nhiệt của chu trình
Trong đó:
l: Công của chu trình sinh ra
q: Nhiệt lượng mà chất môi giới nhận được từ nguồn lạnh
Đáp án: a
20.  Hơi nước có áp suất 10 bar, nhiệt độ 180 oC, hơi nước có trạng thái
a.      Bão hòa ẩm
b.      Bão hòa khô
c.      Hơi quá nhiệt                                             
d.       lỏng sôi
Đáp án: a
21.  Chu trình carno thuận nghịch:
a.      Là chu trình lý tưởng có khả năng biến đổi nhiệt lượng  với hiệu quả cao nhất
b.      Là chu trình có khả năng biến đổi nhiệt lượng với hiệu quả bé nhất
Là chu trình có khả năng biến đổi  
22.  Khí thực được xem là khí lý tưởng khi khí thực ở trạng thái khí và có:
a.      Áp suất khá thấp và nhiệt độ khá cao
b.      Áp suất khá thấp và nhiệt độ khá thấp
c.      Áp suất khá cao và nhiệt độ khá cao
d.      Áp suất khá cao và nhiệt độ khá thấp
Đáp án: a
23.  Phưong trình đặc trưng của quá trình đa biến của khí lý tưởng
a.     
b.     
c.     
d.     
Trong đó:
n: số mũ đa biến
k: số mũ đoạn nhiệt
Đáp án: a

24.  Từ phưong trình đa biến của khí lý tưởng: . Quá trình đẳng áp khi:
a.      n = 0
b.      n = 1
c.      n = ∞
d.      n = 1,41
Đáp án: a
25.  Từ phưong trình đa biến của khí lý tưởng: . Quá trình đẳng nhiệt  khi:
a.      n = 1
b.      n = 0
c.      n = ∞
d.      n = 1,41
Đáp án: a
26.  Từ phưong trình đa biến của khí lý tưởng: . Quá trình đẳng tích  khi:
a.      n = ∞
b.      n = 0
c.      n = 1
d.      n = 1,41
Đáp án: a
27.  Từ phưong trình đa biến của khí lý tưởng: .  Ta có thể viết lại biểu thức như sau
a.      lgp + n.lgv = const
b.      lgp + lgnv = const
c.      n.lgp + lgv = const
d.      lgpn = lgv = const
Đáp án: a
28.   Từ phưong trình đa biến của khí lý tưởng: lgp + n.lgv = const, biểu thức này tương đưong với:
a.     
b.     
c.     
d.     
Đáp án: a
29.  Từ phưong trình đa biến của khí lý tưởng: lgp + n.lgv = const, từ công thức này ta tính được số mũ đa biến n:
a.     
b.     
c.     
d.     
Đáp án: a
30. Công nén ở máy nén lạnh (Theo nhiệt động lực học kỹ thuật)
a.      Nhỏ hơn không (âm)
b.      Lớn hơn không (dương)
c.      Bằng không
d.      Tùy thuộc vào từng chu trình
Đáp án: a
31.  Quá trình trao đổi nhiệt ở thiết bị ngưng tụ của  máy lạnh (Theo nhiệt động lực học kỹ thuật), nhiệt lượng :
a.      Nhỏ hơn không (âm)
b.      Lớn hơn không (dương)
c.      Bằng không
d.      Tùy thuộc vào từng chu trình
Đáp án: a
32. Quá trình trao đổi nhiệt ở thiết bị bay hơi của  máy lạnh (Theo nhiệt động lực học kỹ thuật), nhiệt lượng:
a.      Lớn  hơn không (dương)
b.      nhỏ hơn không (âm)
c.      Bằng không
d.      Tùy thuộc vào từng chu trình
Đáp án: a
33.  Chất môi giới khi đi qua van tiết lưu thì áp suất:
a.      Giảm
b.      Tăng
c.      Không đổi
d.     Tùy thuộc vào chất môi giới
Đáp án: b
34.  Chất môi giới khi đi qua van tiết lưu thì nhiệt độ của nó sẽ:
a.      Tùy thuộc vào trạng thái của chất môi giới trước khi vào van tiết lưu mà nhiệt độ của nó sẽ tăng, giảm hoặc không thay đổi
b.      Tăng
c.      Không đổi
d.     Giảm
Đáp án: a
35.  Công thức tính entanpi của hơi nước: , công thức này không áp dụng cho:
a.      Khí lý tưởng
b.      Môi chất lạnh R22
c.      Môi chất lạnh R12
d.     Môi chất lạnh R134a
Đáp án: a
36.  Công thức tính độ biến nội năng của khí lý tưởng: Du = cv.Dt, công thức này không được áp dụng cho:
a.      Môi chất lạnh R22
b.      Không khí ẩm (ở áp suất 1 bar, nhiệt độ 30 oC)
c.      Không khí khô có trong không khí ẩm (ở áp suất 1 bar, nhiệt độ 30 oC)
d.     Hơi nước có trong không khí ẩm
Đáp án: a
37. Theo định nghĩa Hệ nhiệt động thì:
a.      Hệ nhiệt động là chất môi giới được khảo sát bằng phương pháp nhiệt động.
b.      Hệ nhiệt động là nguồn nóng để thực hiện quá trình nhiệt động.
c.      Hệ nhiệt động là nguồn lạnh để thực hiện quá trình nhiệt động.
d.      Hệ nhiệt động gồm tất cả 3 thành phần trên.
Đáp án: d
38.  Nhiệt dung riêng thể tích có mấy loại.
a.      1
b.      2
c.      3
d.      5
Đáp án: a
39.  Nhiệt dung riêng đẳng áp có mấy loại.
a.      1
b.      2
c.      3
d.      5
Đáp án: c
40.  Entropi trước và sau khi nén đoạn nhiệt bằng:
a.      0
b.      Bằng nhau
c.      Không bằng nhau
d.      Tùy nhiệt độ lúc đầu
Đáp án: b
41. Áp suất nào sau đây mới là thông số trạng thái:
a.      Áp suất dư.
b.      Áp suất tuyệt đối.
c.      Độ chân không.
d.      Áp suất khí trời
Đáp án: b
42. Phương trình trạng thái khí lý tưởng như sau:
a.      pV = RT.
b.      pv = GRT.
c.      pv = RT.
d.      pV = GT.
Đáp án: c
43. Phát biểu nào sau đây là đúng:
a.      Nhiệt và Công là các thông số trạng thái.
b.      Nhiệt và Công chỉ có ý nghĩa khi xét quá trình biến đổi của hệ nhiệt động.
c.      Nhiệt và Công có ý nghĩa xác định trạng thái của chất môi giới.
d.      Cả 3 phát biểu đều đúng.
Đáp án: b
44. Hơi nước ở trạng thái quá nhiệt là hơi:
a.      Có nhiệt độ lớn hơn nhiệt độ hơi bão hòa khô ở cùng áp suất
b.      Có nhiệt độ lớn hơn nhiệt độ hơi bão hòa khô
c.      Có thể tích riêng nhỏ hơn hơi bão hòa khô ở cùng áp suất
d.      Có nhiệt độ nhỏ hơn nhiệt độ hơi bão hòa khô ở cùng áp suất
Đáp án: a
45. Khi nước đạt nhiệt độ sôi, nếu ta tiếp tục cấp nhiệt (áp suất không đổi) cho nó thì:
a.      Nhiệt độ của nước sôi tăng
b.      Nhiệt độ của nước sôi không đổi
c.      Thể tích riêng của nước sôi tăng
d.      Thể tích riêng của nước sôi  giảm
Đáp án: b
46.  Hơi nước có áp suất 1 bar, nhiệt độ 200 oC, đây là hơi:
a.      Bão hòa ẩm
b.      Bão hòa khô
c.      Hơi quá nhiệt                                             
d.       Tất cả đều sai
Đáp án: c
47. Định luật nhiệt động 1 của khí lý tưởng viết cho hệ hở, như sau:
a.      dq = cv.dT + vdp.
b.      dq = cp.dT + vdp.
c.      dq = cp.dT – vdp.
d.      dq = cvdT – vdp.
Đáp án: c
48. Định luật nhiệt động 1 của khí lý tưởng viết cho hệ kín, như sau:
a.      dq = cp.dT + pdv.
b.      dq = cv.dT + pdv.
c.      dq = cp.dT – pdv.
d.      dq = cv.dT – pdv.
Đáp án: b
49. Trong quá trình đẳng tích:
a.      Nhiệt lượng của quá trình bằng độ biến thiên nội năng.
b.      Nhiệt lượng của quá trình bằng độ biến thiên entanpi.
c.      Nhiệt lượng của quá trình bằng công thay đổi thể tích.
d.      Nhiệt lượng của quá trình bằng công kỹ thuật.
Đáp án: a
50. Trong quá trình đẳng áp:
a.      Nhiệt lượng của quá trình bằng độ biến thiên nội năng.
b.      Nhiệt lượng của quá trình bằng độ biến thiên entanpi.
c.      Nhiệt lượng của quá trình bằng công thay đổi thể tích.
d.      Nhiệt lượng của quá trình bằng công kỹ thuật.
Đáp án: b
51. Trong quá trình đẳng nhiệt:
a.      Nhiệt lượng của quá trình bằng độ biến thiên nội năng.
b.      Nhiệt lượng của quá trình bằng độ biến thiên entanpi.
c.      Nhiệt lượng của quá trình bằng công thay đổi thể tích và công kỹ thuật.
d.      Nhiệt lượng của quá trình bằng không.
Đáp án: c
52.  Trong quá trình đoạn nhiệt của khí lý tưởng
a.      Công thay đổi thể tích chuyển hóa hoàn toàn thành nội năng của hệ.
b.      Công kỹ thuật chuyển hóa hoàn toàn thành entanpi của hệ.
c.      Tỷ lệ giữa công kỹ thuật và công thay đổi thể tích là một hằng số.
d.      Cả 3 câu trên đều đúng.
Đáp án: d
53. Nhiệt dung riêng khối lượng đẳng tích của không khí có giá trị:
a.      Cv = 0,71 kJ/ kg.độ
b.      Cv= 1,01 kJ/ kg.độ
c.      Cv = 20,9 kJ/ kg.độ
d.     Cv= 29,3 kJ/ kg.độ
Đáp án: a
54. Không  khí có khối lượng 2 kg, nhiệt độ 20 oC, s1 = 0,2958 kJ/ kg.K, s2 = 1,0736 kJ/ kg.độ. Vậy nhiệt lượng cần thiết để làm thay đổi entrôpi chất khí là:
a.      31 kJ              
b.      45,6 kJ           
c.      456 kJ            
d.     310 kJ
Đáp án: c
55. Trong quá trình đẳng tích, biết: P1 = 2 at, P2 = 4 at, t1 = 30 0C, tính t2:
a.      333 0C           
b.      60 0C
c.      151,5 0C        
d.     15 0C
Đáp án: a
56. Hiệu suất nhiệt được sử dụng để đánh giá hiệu quả của chu trình nào?
a. Chu tình thuận chiều
b. Chu trình ngược chiều
c. đựơc sử dụng cho cả hai chu trình thuận chiều và ngược chiều
d. Tất cả đều sai
Đáp án: a
57. Hệ số làm lạnh được sử dung để đánh giá hiệu quả của chu trình nào?
a. Chu tình thuận chiều
b. Chu trình ngược chiều
c. đựơc sử dụng cho cả hai chu trình thuận chiều và ngược chiều
d. Tất cả đều sai
Đáp án: b
58.  Đặc điểm của chu trình thuận chiều:
a.      l ≥ 0, q ≥ 0
b.      l≥ 0, q≤ 0
c.      l≤  0, q ≥ 0
d.     l ≤  0, q≤ 0
Đáp án: a
59.  Đặc điểm của chu trình ngược chiều:
a.      l ≥ 0, q ≥ 0
b.      l≥ 0, q≤ 0
c.      l≤  0, q ≥ 0
d.     l ≤  0, q≤ 0
Đáp án: d
60. Công kỹ thuật của khí lý tưởng cho quá trình đẳng tích được tính:
a.      lkt = v(p2 – p1), J/kg
b.      lkt = v(p1 p2), J/kg
c.      lkt = p(v2 – v1)­, J/kg
d.      lkt = p(v1 – v2)­, J/kg
Đáp án: b
61. Nhiệt lượng  của khí lý tưởng cho quá trình đẳng tích được tính:
a.      q = Cv(t2 –t1), J/kg
b.      q = Cp(t2 –t1), J/kg
c.      q = Cv(t1 –t2), J/kg
d.      q = Cp(t1 –t2), J/kg
Đáp án: a
62. Nhiệt lượng  của khí lý tưởng cho quá trình đẳng áp được tính:
a.      q = Cv(t2 –t1), J/kg
b.      q = Cp(t2 –t1), J/kg
c.      q = Cp(t1 – t2), J/kg
d.      q = Cv(t1 –t2), J/kg
Đáp án: b
63. Công thay đổi thể tích của khí lý tưởng cho quá trình đẳng áp được tính:
a.      l = v(p2 – p1), J/kg
b.      l = p(v2 – v1)­, J/kg
c.      l = p(v1 – v2)­, kJ/kg
d.      l = v(p1 – p2), J/kg
Đáp án: b
64. Độ khô được xác định bằng biểu thức:
a.          
b.     
c.      
d.     
Trong đó:
G: Khối lượng hơi bão hòa ẩm
Gh: Khối lượng hơi bão hòa khô
Đáp án: c
65. Ẩn nhiệt hóa hơi là:
a.      Nhiệt lượng cần thiết làm bay hơi hoàn toàn 1 kg nước sôi
b.      Nhiệt lượng cần thiết làm bay hơi hoàn toàn 1 kg nước
c.      Nhiệt lượng cần thiết làm bay hơi hoàn toàn 1 kg hơi bão hòa ẩm
d.      Tất cả đều đúng
Đáp án: a
66. Đối với hơi bão hòa khô, ta biết trước:
a.      x = 0     
b.      x = 1
c.      0 < x < 1
d.     x < 0.
Đáp án: b
67. Quá trình gia nhiệt không khí ẩm thì:
a         Độ chứa hơi tăng
b        Độ chứa hơi giảm
c         Độ chứa hơi không đổi
d        Tất cả đều sai
Đáp án: c
68. Quá trình làm lạnh không khí ẩm trên nhiệt độ đọng sương thì:
a         Độ chứa hơi tăng
b        Độ chứa hơi giảm
c         Độ chứa hơi không đổi
d        Tất cả đều sai
Đáp án: c
69. Quá trình làm lạnh không khí ẩm dưới  nhiệt độ đọng sương thì:
a         Độ chứa hơi tăng
b        Độ chứa hơi giảm
c         Độ chứa hơi không đổi
d        Tất cả đều sai
Đáp án: b
70.  Đặc điểm quá trình sấy (Dùng không khí  ẩm làm tác nhân sấy)
a         Entanpi của không khí ẩm tăng
b        Entanpi của không khí ẩm giảm
c         Entanpi của không khí ẩm không đổi
d        Tất cả đều sai
Đáp án: c
71.  Đặc điểm quá trình sấy (Dùng không khí  ẩm làm tác nhân sấy)
a         Độ chứa hơi  của không khí ẩm tăng
b        Độ chứa hơi  của không khí ẩm giảm
c         Độ chứa hơi của không khí ẩm không đổi
d        Tất cả đều sai
Đáp án: a
72. Không khí ẩm sau khi được làm lạnh dưới nhiệt độ đọng sương thì có độ ẩm tương đối:
a         j = 0
b        j = 1
c         0 < j < 1
d        j > 1
Đáp án: b
73.  Độ chứa hơi d là:
a.      Lượng hơi nước chứa trong không khí ẩm ứng với 1 kg không khí khô
b.      Lượng hơi nước chứa trong không khí ẩm ứng với 1 kg không khí ẩm
c.      Lượng hơi nước chứa trong không khí ẩm
d.      Tất cả đều sai
Đáp án: a
74.  Áp suất không khí ẩm có tính chất:
a.      p = pk + ph
b.      p = pk + pa
c.      p = pk = ph
d.      Tất cả đều sai
Đáp án: a
Trong đó:
-         p: Áp suất không khí ẩm
-         pk: Áp suất không khí khô
-         ph: Áp suất hơi nước
-         pa: Áp suất khí trời
75.  Nhiệt độ không khí ẩm có tính chất:
a.      t = tk + th
b.      t = tk − th
c.      t = tk = th
d.      t = th − tk
Đáp án: c
Trong đó:
-         t: Nhiệt độ không khí ẩm
-         tk: Nhiệt độ không khí khô
-         th: Nhiệt độ hơi nước
76. Thể tích  không khí ẩm có tính chất:
a.      V = Vk + Vh
b.      V = Vk  −  Vh
c.      V = Vk = Vh
d.      V = Vh  −  Vk
Đáp án: c
Trong đó:
-         V: Thể tích  không khí ẩm
-         Vk: Thể tích  không khí khô
-         Vh: Thể tích  hơi nước
77.  Khối lượng   không khí ẩm có tính chất:
a.      G = Gk + Gh
b.      G = Gk − Gh
c.      G = Gk = Gh
d.      Tất cả đều sai
Đáp án: a
Trong đó:
-         G: Khối lượng   không khí ẩm
-         Gk: Khối lượng   không khí khô
-         Gh: Thể tích  hơi nước
      Bài tập 1
Trong một bình kín  thể tích  V=0,02 m3 chứa lượng không khí với áp suất đầu p1=2 bar, nhiệt độ t1=40 oC. Ta cấp cho không khí lượng nhiệt 20 kJ. Xem không khí là khí lý tưởng .
78.  Hằng số khí R của không khí:
a.      286,6896 J/kg.oK
b.      300,6896 J/kg.oK
c.      290,6896 J/kg.oK
d.     295,6896 J/kg.oK
Đáp án: a
79.  Khối lượng không khí trong bình:
a.       0,65202 kg
b.      0,75205 kg
c.       0,04458 kg
d.      0,34501 kg
Đáp án: c
80.  Nhiệt độ cuối quá trình
a.      710 oC           
b.      662 oC
c.      562 oC
d.      762 oC
Đáp án: b
81. Áp suất cuối quá trình
a.      5,97 bar
b.      7,25 bar
c.      8,25 bar
d.     9,25 bar
Đáp án: a
82.  Lượng biến đổi nội năng
a.      10 kJ
b.      15 kJ
c.      20 kJ
d.      18 kJ
Đáp án: c
83.  Lượng biến đổi entanpi
a.      20,44 kJ
b.      22,44 kJ
c.      28,02 kJ
d.      50, 45 kJ
Đáp án: c
84.  Lượng biến đổi entropi
a.      0,79 kJ
b.      2,40 kJ
c.      2,41 kJ
d.      5, 45 kJ
Đáp án: c
 Bài tập 2
 Bao hơi của lò hơi có thể tích 12 m3 chứa 2000 kg hỗn hợp nước sôi và hơi bão hòa khô ở áp suất 100 bar.
85.  Nhiệt độ bão hòa  của hơi nước  là:
a.      318 oC           
b.      331oC
c.      311 oC            
d.     325 oC
Đáp án: a
86.  Thể tích riêng  của hơi nước là:
a.      100 m3/ kg    
b.      1 m3/ kg
c.      0,004 m3/ kg 
d.     10 m3/ kg
Đáp án: c
87.  Thể tích riêng của nước sôi (lỏng sôi) là:
a.       100 m3/ kg    
b.      0,001489 m3/ kg
c.       0,004 m3/ kg 
d.      10 m3/ kg
Đáp án: b
88.  Thể tích riêng của hơi bão hòa khô là:
a.      100 m3/ kg    
b.      0,001489 m3/ kg
c.      0,01598 m3/ kg                                          
d.      10 m3/ kg
Đáp án: c
89.  Độ khô của hơi nước là:
a.      0,40000         
b.      0,37320
c.      0,27320
d.     0,17328
Đáp án: d
90.  Entanpi của nước sôi (lỏng sôi) là:
a.       2805 kJ/kg    
b.      2800 kJ/kg
c.       2705 kJ/kg
d.      1450,2 kJ/kg
Đáp án: d
91.  Entanpi của hơi bão hòa khô là:
a.      2805 kJ/kg    
b.      2800 kJ/kg
c.      2705 kJ/kg
d.      1450,2 kJ/kg
Đáp án: c
92.  Entanpi  của hơi bão hòa ẩm
a.      1667,6 kJ/kg
b.      1836,5 kJ/kg
c.      2203,5 kJ/kg
d.      2570,5 kJ/kg
Đáp án: a
93.  Khối lượng của hơi nước bão hòa khô là:
a.      433 kg           
b.      450 kg
c.      475 kg           
d.     500 kg
Đáp án: a
94.  Khối lượng của nước sôi là:
a.      2067 kg         
b.      2050 kg
c.      2025 kg
d.     2000 kg
Đáp án: a
      Bài tập 3
Hơi nước ở áp suất 20 bar và Entanpi 1200 kJ/kg được cấp nhiệt để đạt đến nhiệt độ 400 0C ở điều kiện áp suất không đổi.
95. Tên gọi đúng của hơi nước ở đầu quá trình.
a.      Lỏng sôi
b.      Hơi bão hoà khô
c.      Hơi bão hòa ẩm
d.     Hơi quá nhiệt.
Đáp án: c
96. Entanpi của nước sôi (lỏng sôi) trước khi cấp nhiệt
a.      1008 kJ/kg
b.      2804  kJ/kg
c.      2015  kJ/kg
d.      7260  kJ/kg
Đáp án: a
97. Entanpi của hơi bão hòa khô trước khi cấp nhiệt
a.      1008 kJ/kg
b.      2804  kJ/kg
c.      2015  kJ/kg
d.      7260  kJ/kg
Đáp án: b
98. Tên gọi đúng của hơi nước ở cuối quá trình.
a         Lỏng sôi
b        Hơi bão hoà khô
c         Hơi bão hòa ẩm
d        Hơi quá nhiệt.
Đáp án: d
99. Độ khô của hơi nước trước khi cấp nhiệt
a.       0,1222
b.      0,1333
c.       0,1251
d.      0,2739
Đáp án: d
100.   Entanpi của hơi nước sau khi cấp nhiệt
a.      2988 kJ/kg
b.      3111 kJ/kg
c.      3229 kJ/kg
d.      1729 kJ/kg
Đáp án: c
101.   Biến thiên Entanpi
a.      1729 kJ/kg
b.      2111 kJ/kg
c.      2229 kJ/kg
d.      3229 kJ/kg
Đáp án: a
102.   Lượng nhiệt cần cung cấp
a.      1729 kJ/kg
b.      2111 kJ/kg
c.      2229 kJ/kg
d.      3229 kJ/kg
Đáp án: a
Bài tập 4
Khảo sát không khí ẩm ở áp suất p = 1 bar có nhiệt độ t1 = 30 oC, độ ẩm tương đối j1 = 0,7. Làm lạnh khối không khí này xuống t2 = 17,514 oC ở điều kiện áp suất không đổi.
103.   Công thức tính Entanpi của không khí ẩm là:
a.      I = t + d(2500 +1,93t); kJ/kg kk
b.      I = d(2500 +1,93t); kJ/kg kk
c.      I = t + d(2500 +1,93); J/kg kk
d.      I = d(2500 +1,93t); J/kg kk
Đáp án: a
104.   Áp suất của hơi nước có trong không khí ẩm đang khảo sát  là:
a.      0,21212 bar
b.      0,51215 bar
c.      0,02968 bar
d.      0,61200 bar
Đáp án: c
105.   Nhiệt độ đọng sương của  không khí ẩm đang khảo sát  là:
a.      20 oC
b.      22oC
c.      24 oC
d.      26 oC
Đáp án: a
106.   Độ chứa hơi của  không khí ẩm đang khảo sát là:
a.      0,050250 kg/kg kk
b.      0,017913 kg/kg kk
c.      0,035265 kg/kg kk
d.      0,020359 kg/kg kk
Đáp án: b
107.   Entanpi  của  không khí ẩm đang khảo sát  là:
a.      45 kJ/kg kk
b.      66 kJ/kg kk
c.      65 kJ/kg kk
d.      76 kJ/kg kk
Đáp án: d
108.   Quá trình làm lạnh của khối không khí ẩm này là:
a.      Trên nhiệt độ đọng sương
b.      Dưới nhiệt độ đọng sương
c.      Bằng nhiệt độ đọng sương.
d.      Không xác định
Đáp án: b
109.   Độ ẩm tương đối của không khí ẩm sau khi làm lạnh là:
a.      0,7
b.      0,8
c.      0,9
d.      1,0
Đáp án: d
110.   Áp suất của hơi nước trong không khí ẩm sau khi làm lạnh:
a.      0,020 bar
b.      0,011 bar
c.      0,026 bar
d.      0,025 bar
Đáp án: a
111.   Độ chứa hơi của không khí ẩm sau khi làm lạnh:
a.      0,007472 kg/kg kk
b.      0,018575 kg/kg kk
c.      0,015056 kg/kg kk
d.      0,012693 kg/kg kk

Đáp án: d
112.   Lượng nước ngưng thoát ra từ không khí ẩm sau quá trình làm lạnh là:
a.      0,005678 kg/kg kk
b.      0,004575 kg/kg kk
c.      0,005220 kg/kg kk
d.      0,005525 kg/kg kk
Đáp án: c
113.   Entanpi của không khí ẩm sau khi làm lạnh là:
a.      45 kJ/kg kk
b.      50 kJ/kg kk
c.      55 kJ/kg kk
d.      56 kJ/kg kk
Đáp án: b
114.   Lượng nhiệt không khí ẩm thải ra là:
a.      18 kJ/kg kk
b.      22 kJ/kg kk
c.      26 kJ/kg kk
d.      30 kJ/kg kk
Đáp án: c


PHỤ LỤC
Bảng 1: Bảng tra nhiệt dung riêng hằng số (Của khí lý tưởng)






Khí
kJ/kmol.độ
µcv
µcp
Một nguyên tử
12,6
20,9
Hai nguyên tử
20,9
29,3
Ba và nhiều nguyên tử
29,3
37
Bảng 2: Bảng tra nước và hơi nước bão hòa theo áp suất


















P
(bar)
t
(oC)
v’
(m3/kg)
v’’
(m3/kg)
i'
(kJ/kg)
i'’
(kJ/kg)
r
(kJ/kg)
s'
(kJ/kg.độ)
s'’
(kJ/kg.độ)
0,01500
13,038
0,001
87,90
54,75
2525
2470
0,1958
8,827
0,02000
17,514
0,001
66,97
73,52
2533
2459
0,2609
8,722
0,02500
21,094
0,0010021
54,24
88,50
2539
2451
0,3124
8,642
0,02968
24
0,0010027
45,65
101,00
2544
2443
0,3545
8,575
0,03166
25
0,001003
43,40
104,81
2547
2442
0,3672
8,557
0,04000
29
0,0010041
34,81
121,42
2554
2433
0,4225
8,473
0,04241
30
0,001044
32,93
125,71
2556
2430
0,4366
8,4523
0,045
31,033
0,0010047
31,13
130,0
2557
2427
0,4507
8,431
1
99,64
0,0010432
1,694
417,4
2675
2258
1,3026
7,360
6
158,84
0,0011007
0,3156
670,5
2757
2086
1,931
6,761
10
179,88
0,0011273
0,1946
726,7
2778
2015
2,138
6,587
20
212,37
0,0011766
0,09958
908,5
2799
1891
2,447
6,340
15,551
200
0,0011565
0,1272
852,4
2793
1941
2,3308
6,4318
30
233,83
0,0012163
0,06665
1008,3
2804
1796
2,646
6,186
100
310,96
0,0014521
0,01803
1407,7
2725
1317,0
3,360
5,615
110
318,04
0,001489
0,01598
1450,2
2705
1255,0
3,430
5,553



Bảng 3: Bảng tra nước chưa sôi và hơi quá nhiệt

















P bar
t oC
200
300
350
400
600
6
v (m3/kg)
0,3520
0,4342
0,4741
0,5136
0,669
i (kJ/kg)
2849
3059
3164
3270
3701
s (kJ/kg.độ)
6,963
7,366
7,541
7,704
8,266
10
v (m3/kg)
0,2060
0,2578
0,2822
0,3065
0,4010
i (kJ/kg)
2827
3058
3156
3263
3698
s (kJ/kg.độ)
6,692
7,116
7,296
7,461
8,027
20
v (m3/kg)
0,0011561
0,1255
0,1384
0,1511
0,199
i (kJ/kg)
852,4
3019
3134
3246
3690
s (kJ/kg.độ)
2,328
6,757
6,949
7,122
7,701
30
v (m3/kg)
0,0011551
0,08119
0,09051
0,09929
0,1325
i (kJ/kg)
852,6
2988
3111
3229
3682
s (kJ/kg.độ)
2,326
6,530
6,735
6,916
7,506
80
v (m3/kg)
0,0011504
0,0249
0,03003
0,03438
0,04844
i (kJ/kg)
855
2784
2985
3135
3640
s (kJ/kg.độ)
2,317
5788
6,126
6,358
7,019



Tìm kiếm thông tin