Hiển thị các bài đăng có nhãn Quote. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Quote. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Tư, 13 tháng 4, 2011

Báo giá vật tư máy lạnh mới nhất

0 nhận xét
» Báo giá vật tư cho máy lạnh 1,0 Hp (9,000 Btu/h )


» Báo giá vật tư cho máy lạnh 1,5 Hp (12,000 Btu/h)


» Báo giá vật tư cho máy lạnh 2,0 Hp (18,000 Btu/h)


» Báo giá vật tư cho máy lạnh 2,5 Hp (24,000 Btu/h)


» Báo giá vật tư tổng hợp (cho tất cả loại máy và công suất )

 Trên đây là báo giá chuẩn kích thước đường ống đang sử dụng hiện nay dành cho máy lạnh treo tường. Đối với máy lạnh của một số hãng như Daikin ,LG,Panasonic kích thước đường ống ga đi (ống nhỏ ) thường nhỏ hơn so với tiêu chuẩn trên.Để có thông số chính xác quý khách có thể xem catalogue hoặc gọi điện để được tư vấn.

Báo giá vật tư thường dùng của máy lạnh 2,5 Hp (24,000 Btu/h)

0 nhận xét

STT
Tên vật tư thường dùng
Đơn giá
Ghi chú
1
» Ống đồng Ф10 /Ф16 kèm cách nhiệt
200,000
Malaysia/Thai Lan
2
» Ống nước PVC D21
12,000
Bình Minh
3
» Dây điện Cadivi 2,5 mm2
11,000
1 mét ống đồng đi kèm 3 mét dây điện
4
» Ke đỡ dàn nóng
162,000
Sắt V4 sơn tĩnh điện
5
» Vật tư phụ (simili,que hàn ,gió đá ....)
15,900
Tính theo ống đồng

Trên đây là báo giá vật tư thường dùng cho máy lạnh 2,5 Hp ở điều kiện bình thường.Nếu trong quá trình thi công phát sinh thêm ngoài những phần đã báo giá trên quý khách hàng vui lòng xem báo giá chi tiết cho tất cả loại vật tư .Giá trên chưa bao gồm VAT ,nếu quý khách muốn lấy VAT thì nhân thêm 10%
Mọi thắc mắc về vấn đề kỹ thuật cũng như giá cả quý khách liên hệ trực tiếp với nhân viên kinh doanh theo số điện thoại bàn : 08.38.123.189 số nội bộ*807 hoặc di động 0976.52.52.42 Gặp Phú

Báo giá vật tư thường dùng của máy lạnh 2,0 Hp (18,000 Btu/h)

0 nhận xét

STT
Tên vật tư thường dùng
Đơn giá
Ghi chú
1
» Ống đồng Ф6/Ф12 kèm cách nhiệt
155,400
Malaysia/Thai Lan
2
» Ống nước PVC D21
12,000
Bình Minh
3
» Dây điện Cadivi 2,0 mm2
9,300
1 mét ống đồng đi kèm 3 mét dây điện
4
» Ke đỡ dàn nóng
82,000
Sắt V4 sơn tĩnh điện
5
» Vật tư phụ (simili,que hàn ,gió đá ....)
13,500
Tính theo ống đồng

Trên đây là báo giá vật tư thường dùng cho máy lạnh 2,0 Hp ở điều kiện bình thường.Nếu trong quá trình thi công phát sinh thêm ngoài những phần đã báo giá trên quý khách hàng vui lòng xem báo giá chi tiết cho tất cả loại vật tư .Giá trên chưa bao gồm VAT ,nếu quý khách muốn lấy VAT thì nhân thêm 10%
Mọi thắc mắc về vấn đề kỹ thuật cũng như giá cả quý khách liên hệ trực tiếp với nhân viên kinh doanh theo số điện thoại bàn : 08.38.123.189 số nội bộ*807 hoặc di động 0976.52.52.42 Gặp Phú

Báo giá vật tư thường dùng cho máy lạnh 1,5 Hp (12,000 Btu/h)

0 nhận xét

STT
Tên vật tư thường dùng
Đơn giá
Ghi chú
1
» Ống đồng Ф6/Ф12 kèm cách nhiệt
155,400
Malaysia/Thai Lan
2
» Ống nước PVC D21
12,000
Bình Minh
3
» Dây điện Cadivi 2,0 mm2
9,300
1 mét ống đồng đi kèm 3 mét dây điện
4
» Ke đỡ dàn nóng
82,000
Sắt V4 sơn tĩnh điện
5
» Vật tư phụ (simili,que hàn ,gió đá ....)
13,500
Tính theo ống đồng

Trên đây là báo giá vật tư thường dùng cho máy lạnh 1,5 Hp ở điều kiện bình thường.Nếu trong quá trình thi công phát sinh thêm ngoài những phần đã báo giá trên quý khách hàng vui lòng xem báo giá chi tiết cho tất cả loại vật tư .Giá trên chưa bao gồm VAT ,nếu quý khách muốn lấy VAT thì nhân thêm 10%
Mọi thắc mắc về vấn đề kỹ thuật cũng như giá cả quý khách liên hệ trực tiếp với nhân viên kinh doanh theo số điện thoại bàn : 08.38.123.189 số nội bộ*807 hoặc di động 0976.52.52.42 Gặp Phú

Báo giá vật tư cho máy lạnh 1,0 Hp (9,000 Btu/h)

0 nhận xét

STT
Tên vật tư thường dùng
Đơn giá
Ghi chú
1
» Ống đồng Ф6/Ф10 kèm cách nhiệt
122,800
Malaysia/Thai Lan
2
» Ống nước PVC D21
12,000
Bình Minh
3
» Dây điện Cadivi 1,5 mm2
7,300
1 mét ống đồng đi kèm 3 mét dây điện
4
» Ke đỡ dàn nóng
82,000
Sắt V4 sơn tĩnh điện
5
» Vật tư phụ (simili,que hàn ,gió đá ....)
13,500
Tính theo ống đồng

Trên đây là báo giá vật tư thường dùng cho máy lạnh 1,0 Hp ở điều kiện bình thường.Nếu trong quá trình thi công phát sinh thêm ngoài những phần đã báo giá trên quý khách hàng vui lòng xem báo giá chi tiết cho tất cả loại vật tư .
Mọi thắc mắc về vấn đề kỹ thuật cũng như giá cả quý khách liên hệ trực tiếp với nhân viên kinh doanh theo số điện thoại bàn : 08.38.123.189 số nội bộ*807 hoặc di động 0976.52.52.42 Gặp Phú

Thứ Ba, 5 tháng 4, 2011

Chính sách bảo hành

0 nhận xét
Quy định về bảo hành ,bảo dưỡng máy lạnh .

         Bảo hành là gì : Bảo hành máy lạnh là hoạt động kiểm tra ,thay thế thiết bị ,linh kiện ,phụ kiện máy lạnh trong thời kỳ bảo hành .Máy được bảo hành phải tuân thủ các điều khoản bảo hành của từng hãng khác nhau (Những trường hợp không được bảo hành như sử dụng sai điện áp , sử dụng không đúng hướng dẫn ....)
         Bảo dưỡng máy lạnh : Là hoạt động kiểm tra ,vệ sinh máy định kỳ (do thỏa thuận giữa bên cung cấp và chủ sở hữu ).Nên vệ sinh máy lạnh tối thiểu 6 tháng 1 lần để máy hoạt động tốt hơn và tránh hiện tượng chảy nước hay rớt Block do không tản nhiệt được .Khi máy lạnh có hiện tượng khác thường như kêu to ,kém lạnh thì nên tắt máy và gọi thợ sửa máy lạnh đến kiểm tra .

Chăm sóc sản phẩm máy lạnh  .    

Không che chắn đường gió vào và gió ra của máy lạnh.
Điều này khiến hiệu quả làm lạnh kém và máy hoạt động bất thường. Không cho que hoặc vật lạ nào vào các đường gió vì có thể bị nguy hiểm do chạm phải bộ phận điện hoặc quạt.
Không sử dụng các thiết bị phát nhiệt nào gần máy lạnh.
Các bộ phận bằng nhựa của máy lạnh có thể bị biến dạng do nhiệt độ cao.
Không sử dụng máy lạnh vào mục đích khác ngoài chức năng làm mát phòng.
Không sử dụng máy lạnh cho những mục đích khác như làm khô quần áo, bảo quản thực phẩm, nuôi giữ thú vật hoặc canh tác rau quả.
Hãy cài đặt mức nhiệt độ thích hợp nhất.
Chỉnh nhiệt độ phù hợp với điều kiện cụ thể. Phòng có em bé và người già nên chỉnh ở nhiệt độ vừa phải.
Tránh phơi người trực tiếp ra luồng gió lạnh trong thời gian lâu.
Điều này có hại cho sức khỏe.
Không được nắm dây điện và kéo.
Dây điện có thể bị hư hỏng và gây điện giật nghiêm trọng.

Chính sách bán hàng

0 nhận xét
Để quý khách xem đầy đủ thông tin sản phẩm , chính sách bán hàng , bảo hành của công ty .Quý khách nên đọc kỹ để có được những thông tin cần thiết khi mua hàng.

Thông tin chi tiết : 

- Giá thiết bị  đã bao gồm thuế GTGT.



- Giá trên áp dụng cho  nội thành TP.HCM
- Giá trên chưa bao gồm vật tư lắp đặt .Vật tư lắp đặt sẽ được nghiệm thu và tính tiền theo thực tế phát sinh . Quý khách có thể xem báo giá vật tư Xem giá vật tư

Miễn phí: 





- Vận chuyển tới công trình (nội thành TP. HCM).


- Nhân công lắp đặt (Công lắp đặt máy không miễn phí vật tư ).

Hình thức thanh toán :




Thanh toán  :    Bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.


Làm 02 lần  : (Đối với công trình ,máy lạnh lắp lẻ thu tiền sau khi lắp đặt ,chạy máy hoàn chỉnh ).





- Lần I   : 30% ngay khi ký hợp đồng.



- Lần II  : 70% khi có thông báo nhận thiết bị.

Hiệu lực báo giá  : 





- Báo giá có hiệu lực kể từ ngày báo giá đến khi có báo giá mới.

- Tất cả các báo giá trước đây không còn giá trị.






Chủ Nhật, 19 tháng 9, 2010

Báo giá máy lạnh-vật tư ngành lạnh

0 nhận xét
STT
MODEL
BTU/h 
BTU/h
ĐƠN GIÁ 
GHI CHÚ
MÁY LẠNH NAGASAKI TREO TƯỜNG (dòng cao cấp)

TIẾT KIỆM 15% ĐIỆN NĂNG
001
MSR 09
9,000
1,0
4,600,000
Sản phẩm của Nhật -
Sản xuất tại Việt Nam
002
MSR 12
12,000
1,5
5,600,000
003
MSR 18
18,000
2,0
7,800,000
004
MSR 28
24,000
2,5
10,650,000
001
MSR 9CR
9,000
1,0
5,600,000
Sản phẩm của Nhật -
Sản xuất tại Thái Lan
(Hàng nhập khẩu)
002
MSR 12CR
12,000
1,5
7,600,000
003
MSR 18CR
18,000
2,0
9,800,000
004
MSR 28CR
24,000
2,5
13,200,000
MÁY LẠNH NAGASAKI TỦ ĐỨNG (dòng sang trọng)
TIẾT KIỆM 15% ĐIỆN NĂNG
001
MFS22 NA
22,500
2,5
13,800,000
Sản xuất Việt
Sản phẩm của Nhật -
Nam
002
MFS28 NA
28,000
3,0
15,800,000
003
MFS50 NA
48,000
5,5
23,500,000
001
MFS22 DV
22,500
2,5
14,800,000
Sản phẩm của Nhật -
Sản xuất tại Thái Lan
(Hàng nhập khẩu)
002
MFS28 DV
28,000
3,0
17,900,000
003
MFS50 DV
48,000
5,5
25,900,000
MÁY LẠNH NAGASAKI ÂM TRẦN
TIẾT KIỆM 15% ĐIỆN NĂNG
001
MCC18
18,000
2,0 


13,800,000
Sản phẩm của Nhật -
Sản xuất tại Việt Nam
002
MCC24
24,000
2,5


16,800,000
003
MCC28
28,000
3,0


17,800,000
004
MCC36
36,000
4,0


22,800,000
005
MCC50
48,000
5,5


25,800,000
MÁY LẠNH NAGASAKI ÂM TRẦN

TIẾT KIỆM 15% ĐIỆN NĂNG
001
MCC18CR
18,000


2,0 


14,900,000
Sản phẩm của Nhật -

Sản xuất tại Thái Lan

(Hàng nhập khẩu)
002
MCC24CR
24,000
2,5


17,900,000
003
MCC28CR
28,000
3,0


19,200,000
004
MCC36CR
36,000
4,0


24,200,000
005
MCC50CR
48,000
5,5


27,200,000
MÁY LẠNH NAGASAKI ÁP TRẦN

TIẾT KIỆM 15% ĐIỆN NĂNG
001
MUB18
18,000
2,0


12,800,000
Sản phẩm của Nhật -

Sản xuất tại Việt Nam
002
MUB28
28,000
3,0


16,800,000
003
MUB48
48,000
5,5


24,800,000
004
MUB18 CR
18,000
2,0


13,900,000
Sản phẩm của Nhật -

Sản xuất tại Thái Lan

(Hàng nhập khẩu)
005
MUB28 CR
28,000
3,0


17,900,000
006
MUB48 CR
48,000
5,5


26,400,000
MÁY LẠNH DAIKIN LOẠI INVERTER R22 - MỘT CHIỀU LẠNH

SẢN XUẤT TẠI THÁI LAN
001
FTKE25GV1
RKE25GV1
8,500


8,600,000
002
FTKE35GV1
RKE35GV1
10,900


10,00,000
003
FTKD41GV1
RKD41BVM
14,300


13,200,000
004
FTKD50FVM
RKD50BVM
17,700


16,100,000
005
FTKD60FVM
RKD60BVM
21,200


$      1,036.00
006
FTKD71FVM
RKD71BVM
24,200


$      1,271.00
MÁY LẠNH DAIKIN LOẠI THÔNG DỤNG R22 - MỘT CHIỀU LẠNH

SẢN XUẤT TẠI THÁI LAN
001
FTE25FV1
RE25JV1
9,000


6,300,000
002
FTE35FV1
RE35JV1
12,000


8,100,000
003
FT50FVM
R50BV1
18,090


12,300,000
004
FT60FVM
R60BV1
22,530


16,600,000
MÁY TREO TƯỜNG REETECH

(Bảo hành 5 năm cho block & 2 năm cho sản phẩm)
1
RT/RC - 9BM9
9,200
1,0
4,500,000
Sản phẩm của Mỹ 
Sản xuất tại Việt Nam
2
RT/RC - 12BM9
12,600
1,5
5,900,000
3
RT/RC - 18BM9
18,800
2,0
9,100,000
4
RT/RC - 24BM
24,900
2,5
12,500,000
MÁY LẠNH PANASONIC LOẠI SANG TRỌNG 
001
KC - 09MKH
9,000
1,0
7,150,000
Nhật - Sx Malaysia 
Bảo hành 01 năm
002
KC - 12MKH
12,000
1,5
9,050,000
003
KC - 18MKH
18,000
2,0
13,300,000
MÁY LẠNH PANASONIC LOẠI CAO CẤP (ION)
004
C - 09MKH
9,000
1,0
7,800,000
Nhật - Sx Malaysia 
Bảo hành 01 năm
005
C - 12MKH
12,000
1,5
9,950,000
006
C - 18MKH
18,000
2,0
14,650,000
MÁY LẠNH PANASONIC LOẠI INVERTER (TIẾT KIỆM ĐIỆN)
007
S - 10MKH
9,000
1,0
9,350,000
Nhật - Sx Malaysia 



Bảo hành 01 năm
008
S - 13MKH
12,000
1,5
11,850,000
009
S - 15MKH
15,000
1,75
15,500,000
010
S - 18MKH
18,000
2,0
17,850,000
MÁY LẠNH TOSHIBA LOẠI THƯỜNG
001
RAS 10SKPX
9,000
1,0
8,150,000
Nhật - Sx Thái Lan

Bảo hành 01 năm
002
RAS 12SKPX
12,000
1,5
10,450,000
003
RAS 18SKPX
18,000
2,0
14,350,000
MÁY LẠNH TOSHIBA LOẠI INVERTER
004
RAS 10SKCV/SACV


9,000
1,0


10,350,000
Nhật - Sx Thái Lan
Bảo hành 01 năm
005
RAS 13SKCV/SACV


12,000
1,5


12,250,000
006
RAS 18SKCV/SACV


16,500
2,0


17,350,000
MÁY LẠNH SAMSUNG
001
AS09RUMN
9,000
1,0
5,300,000
Korea - SxThái Lan

Bảo hành 02 năm
002
AS12UUMN
12,000
1,5
7,950,000
003
AS18UUMN
18,000
2,0
10,750,000
MÁY LẠNH LG
001
09T1
9,000
1,0
5,350,000
Korea - Sx Thái Lan
Bảo hành 02 năm 
002
F12CN
12,000
1,5
6,950,000
003
F18CN
18,000
2,0
10,650,000
MÁY ĐiỀU HOÀ KHÔNG KHÍ MIDEA
( Bảo hành 05 năm cho Block - 02 năm cho toàn bộ sản phẩm )
MÁY TREO TƯỜNG MIDEA
01
MSR - 09CR
9,000
1,0
4,100,000
SẢN PHẨM CỦA TẬP

 ĐOÀN MIDEA
02
MSR - 12CR
12,000
1,5
5,050,000
03
MSR - 18CR
18,000
2,0
7,650,000
04
MSR - 28CR
30,000
3,0
10,900,000
MÁY ÂM TRẦN MIDEA
01
MCC - 18CR
18,000
2,0
12,500,000
SẢN PHẨM CỦA TẬP

 ĐOÀN MIDEA
02
MCC - 28CR
25,000
2,75
15,900,000
03
MCC - 36CR
36,000
4,0
19,900,000
04
MCC - 50CR
48,000
5,0
23,500,000
MÁY TỦ ĐỨNG MIDEA
02
MFS - 28CR
28,000
3,0
14,900,000
SẢN PHẨM CỦA TẬP
03
MFS - 48CR
48,000
5,0
21,400,000
ĐOÀN MIDEA
Ghi chú :
» Giá trên đã bao gồm VAT
» Miễn phí lắp đặt và vận chuyển nội thành HCM
» Vật tư thi công tính theo thực tế phát sinh hoặc khảo sát trước để bao trọn gói
» Xem Báo giá vật tư thi công    Xem ở đây


Thông tin liên hệ :
Nhân Viên Kinh Doanh : Nguyễn Hữu Phú
Điện thoại : 097 652 5242
Email liên hệ : huuphu@nhathaucodienlanh.com
Website : http://www.nhathaucodienlanh.com

Thứ Bảy, 21 tháng 8, 2010

Vật tư ống đồng điện lạnh,ống nước,ga R22,Ga 410a

0 nhận xét
Báo giá cập nhật ngày 10/3/2011
STT
TÊN HÀNG HOÁ DỊCH VỤ 
ĐVT 
S . L 

ĐƠN GIÁ  
GHI CHÚ 
ỐNG ĐỒNG
A. LOẠI DÀY - SẢN XUẤT TẠI MALAYSIA/THAILAND
1
Ống đồng Ф6+Ф10 + Gel cách nhiệt (1,0HP)

(loại dày 6,1zem & 7,1zem)
M
1
       
122,800
Ống loại dày + nhân công

 + gel đôi 3 lớp
2
Ống đồng Ф6+Ф12 + Gel cách nhiệt (1,5HP)

(loại dày 6,1zem & 7,1zem)
M
1
       
155,400
3
Ống đồng Ф6+Ф12 + Gel cách nhiệt (2,0HP)

(loại dày 6,1zem & 7,1zem)
M
1
       
155,400
4
Ống đồng Ф10+Ф16 + Gel cách nhiệt (2.5HP+3.0HP)

(loại dày 7,1zem & 8,1zem)
M
1
       
250,000
5
Ống đồng Ф12+Ф19 + Gel cách nhiệt (4.0HP+5.0HP)

(loại dày 7,1zem & 8,1zem)
M
1
       
297,000
B. LOẠI TRUNG BÌNH - SẢN XUẤT TẠI TRUNG QUỐC
1
Ống đồng Ф6+Ф10 + Gel cách nhiệt ( 1,0HP)

(loại dày 5,6zem & 6,1zem)
M
1
       
100,000
Ống + nhân công + gel đơn 
2
Ống đồng Ф6+Ф12 + Gel cách nhiệt ( 1,5HP)

(loại dày 5,6zem & 6,1zem)
M
1
       
112,000
3
Ống đồng Ф6+Ф12 + Gel cách nhiệt ( 2,0HP)

( loại dày 5,6zem & 6,1zem)
M
1
       
112,000
4
Ống đồng Ф10+Ф16 + Gel cách nhiệt (2.5HP+3.0HP)

(loại dày 6,1zem & 7,1zem)
M
1
       
200,500
5
Ống đồng Ф12+Ф19 + Gel cách nhiệt (4.0HP+5.0HP)

(loại dày 6,1zem & 7,1zem)
M
1
       
225,700
A. DÂY ĐIỆN CADIVI
1
Dây điện 1,5mmx1
M
1
          
7,300
Cadivi + nhân công 
2
Dây điện 2,0mmx1
M
1
          
9,300
Cadivi + nhân công 
3
Dây điện 2,5mmX1
M
1
        
11,000
Cadivi + nhân công 
4
Dây điện 3,0mmX1
M
1
        
13,000
Cadivi + nhân công 
5
Dây điện 3,5mmX1
M
1
        
16,000
Cadivi + nhân công 
6
Dây điện 4,0mmX1
M
1
        
17,000
Cadivi + nhân công 
7
Dây điện 5,0mmX1
M
1
        
22,000
Cadivi + nhân công 
B. DÂY ĐIỆN TỔ HỢP HOẶC DAPHACO
1
Dây điện 1,5mmx1
M
1
          
5,200
Dây điện + nhân công
2
Dây điện 2,0mmx1
M
1
          
7,100
Dây điện + nhân công
3
Dây điện 2,5mmX1
M
1
          
8,700
Dây điện + nhân công
4
Dây điện 3,0mmX1
M
1
        
10,800
Dây điện + nhân công
5
Dây điện 4,0mmX1
M
1
        
11,900
Dây điện + nhân công
6
Dây điện 5,0mmX1
M
1
        
16,000
Dây điện + nhân công
A. ỐNG NƯỚC BÌNH MINH + CO, NỐI, T, GIẢM, KEO 
1
Ống nước PVC D21
M
1
        
11,500
Việt Nam + nhân công
2
Ống nước PVC D27
M
1
        
14,500
Việt Nam + nhân công
3
Ống nước PVC D34
M
1
        
21,700
Việt Nam + nhân công
4
Ống nước PVC D42
M
1
        
24,700
Việt Nam + nhân công
5
Ống nước PVC D60
M
1
        
34,000
Việt Nam + nhân công
6
Ống nước PVC D114
M
1
        
89,000
Việt Nam + nhân công
B. GEL CÁCH NHIỆT ỐNG NƯỚC
1
Ống nước PVC D21
M
1
        
12,000
Việt Nam + nhân công + si cuốn 
2
Ống nước PVC D27
M
1
        
14,600
Việt Nam + nhân công + si cuốn 
3
Ống nước PVC D34
M
1
        
23,300
Việt Nam + nhân công + si cuốn 
4
Ống nước PVC D42
M
1
        
25,900
Việt Nam + nhân công + si cuốn 
5
Ống nước PVC D60
M
1
        
34,000
Việt Nam + nhân công + si cuốn 
KE, GIÁ ĐỠ DÀN NÓNG ( GHẾ NGỒI DÀN NÓNG SẼ BÁO GIÁ SAU KHI KHẢO SÁT ) 
1
Ke 1,0 HP - 1,5 HP
Cặp
1
        
82,000

Sắt V4 sơn bảo vệ + nhân công 
2
Ke 2,0 HP
Cặp
1
       
105,000

Sắt V4 sơn bảo vệ + nhân công 
3
Ke 2,5 HP - 3,0 HP
Cặp
1
       
162,000

Sắt V4 sơn bảo vệ + nhân công 
4
Ke 5,0 HP
Cặp
1
       
242,000

Sắt V4 sơn bảo vệ + nhân công 
CB (CẦU DAO)
1
15A (1 Phas)+ Hộp 
Cái
1
        
41,000
Đài Loan + Nhân Công
2
20A (1 Phas)+ Hộp 
Cái
1
        
55,000
Đài Loan + Nhân Công
3
25A (1 Phas)+ Hộp 
Cái
1
        
66,000
Đài Loan + Nhân Công
4
30A (1 Phas)+ Hộp 
Cái
1
        
69,000
Đài Loan + Nhân Công
5
15A (3 Phas)+ Hộp 
Cái
1
       
283,000
Sino + Nhân công
6
25A (3 Phas)+ Hộp 
Cái
1
       
357,000
Sino + Nhân công
7
30A (3 Phas)+ Hộp 
Cái
1
       
412,000
Sino + Nhân công
VẬT TƯ KHÁC
1
Ống nước ruột gà 
M
1
          
4,800
Việt Nam + nhân công
2
Chân kinh ống Gas (Nhựa) 
M
1
        
49,000
Việt Nam + nhân công
3
Nẹp điện
M
1
          
9,900
Việt Nam + nhân công
4
Co, lơi, nối, giảm ống đồng Ф16
Cái
1
        
19,000
Việt Nam + nhân công
5
Co, lơi, nối, giảm ống đồng Ф19
Cái
1
        
25,000
Việt Nam + nhân công
6
Cùm, omega (Ф34 - Ф60)
Cái
1
          
6,900
Việt Nam + nhân công
7
Cùm, omega (Ф61 - Ф90)
Cái
1
          
9,500
Việt Nam + nhân công
8
Ty treo ống gas + tắc kê, tán, bù loong
Bộ
1
        
22,700
Việt Nam + nhân công
9
Ty treo ống nước + tắc kê, tán, bù loong
Bộ
1
        
22,700
Việt Nam + nhân công
10
Ty treo dàn lạnh + tắc kê, tán, bù loong (4 cây)
Bộ
1
        
75,600
Việt Nam + nhân công
11
Khoan đà, cột bê tông
Lỗ
1
       
405,000
Việt Nam + nhân công
12
Vật tư phụ máy 1.0HP - 2.0HP
M
1
        
13,500
Bạc hàn, nitơ + nhân công
13
Vật tư phụ máy > 2.0HP
M
1
        
15,900
Bạc hàn, nitơ + nhân công
14
Co, lơi, nối, giảm ống nước từ  Ф90 - 120
Cái 
1
        
48,000
Việt Nam + nhân công
BÁO GIÁ NHÂN CÔNG TRƯỜNG HỢP CHỦ ĐẦU TƯ CẤP VẬT TƯ
ỐNG ÂM TƯỜNG
1
Ống đồng Ф6+Ф10
M
1
        
41,000
2
Ống đồng Ф6+Ф12
M
1
        
51,000
3
Ống đồng Ф10+Ф16
M
1
        
72,000
4
Ống đồng Ф12+Ф19
M
1
        
77,000
5
Ống nước PVC D21
M
1
          
4,100
6
Ống nước PVC D27
M
1
          
5,100
7
Ống nước PVC D34
M
1
          
5,700
8
Ống nước PVC D42
M
1
          
6,700
9
Ống nước PVC D60
M
1
          
8,300
ỐNG NỔI
1
Ống đồng Ф6+Ф10
M
1
        
36,000
2
Ống đồng Ф6+Ф12
M
1
        
46,000
3
Ống đồng Ф10+Ф16
M
1
        
63,000
4
Ống đồng Ф12+Ф19
M
1
        
69,000
5
Ống nước PVC D21
M
1
          
3,700
6
Ống nước PVC D27
M
1
          
4,100
7
Ống nước PVC D34
M
1
          
4,800
8
Ống nước PVC D42
M
1
          
5,900
9
Ống nước PVC D60
M
1
          
7,500
DÂY ĐIỆN
1
Dây điện 1,5mmx1
M
1
          
1,800
2
Dây điện 2,0mmx1
M
1
          
2,100
3
Dây điện 2,5mmX1
M
1
          
2,400
4
Dây điện 3,0mmX1
M
1
          
2,900
5
Dây điện 4,0mmX1
M
1
          
3,500
6
Dây điện 5,0mmX1
M
1
          
4,100

Báo giá Dịch Vụ Ngày 10/03/2011 

STT
TÊN DỊCH VỤ
ĐVT
SL
ĐƠN GIÁ
GHI CHÚ
1
Công tháo máy treo tường 1.0-2.0HP
Bộ
1
      
180,000
2
Công lắp máy treo tường 1.0 - 2.0HP
Bộ
1
      
240,000
3
Vệ sinh máy treo tường 1.0 - 2.0HP
Bộ
1
      
110,000
4
Công tháo máy treo tường 2.5 - 3.0HP
Bộ
1
      
230,000
5
Công lắp máy treo tường 2.5 - 3.0HP
Bộ
1
      
290,000
6
Vệ sinh máy treo tường 2.5 - 3.0HP
Bộ
1
      
160,000
7
Công tháo máy tủ đứng 3.0 - 5.0HP
Bộ
1
      
300,000
8
Công lắp máy tủ đứng 3.0 - 5.0HP
Bộ
1
      
480,000
9
Vệ sinh máy tủ đứng 3.0 - 5.0HP
Bộ
1
      
300,000
10
Công tháo máy Cassette
Bộ
1
      
420,000
11
Công lắp máy Cassette
Bộ
1
      
540,000
12
Vệ sinh máy Cassette
Bộ
1
      
450,000
13
Sạc gas R22
Kg
1
      
220,000
14
Sạc gas R410A
Kg
1
      
470,000
15
Vận chuyển máy treo tường
Bộ
1
        
70,000

Trong nội thành TP. HCM 
16
Vận chuyển máy lớn
Chuyến
1
      
450,000

Trong nội thành TP. HCM 
17
Thay máy nén 1.0HP + vật tư phụ
Cái
1
    
2,800,000

Bảo hành 3 tháng 
18
Thay máy nén 1.5HP + vật tư phụ
Cái
1
    
3,500,000

Bảo hành 3 tháng 
19
Thay máy nén 2.0HP + vật tư phụ
Cái
1
    
4,200,000

Bảo hành 3 tháng 
20
Sửa bo máy 1.0 - 2.0HP
Cái
1
      
470,000
21
Sửa bo máy 2.5 - 3.0HP
Cái
1
      
700,000
22
Sửa bo máy 4.0 - 5.0HP
Cái
1
      
950,000
23
Thay K3
Cái
1
      
240,000
24
Kiểm tra máy không lạnh
Lần
1
      
840,000
25
Xử lý máy chảy nước
Bộ
1
      
110,000
26
Sửa remote
Cái
1
      
250,000
27
Remote mới
Cái
1
      
420,000
28
Remote Panasonic, Toshiba, Mitsu
Cái
1
      
700,000

Tìm kiếm thông tin